Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ gây sự bực dọc cho người khác.danh từEN-VI Dict
- Nhân viên để sai vặt, để làm công việc tay chân đơn giản (như giao nhận hàng hóa, đóng dấu, quét dọn,...)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boss treated every dogsbody badly.
-
She worked as a dogsbody in the office.