TanroDictionary Sổ từ

dogshore

/ˈdɔːɡˌʃɔːr/

Anh
0

dogshore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá đỡ (thân tàu lúc đóng tàu, được dỡ ra khi cho tàu xuống nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá đỡ (thân tàu lúc đóng tàu, được dỡ ra khi cho tàu xuống nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dogshore held the hull steady during work.