TanroDictionary Sổ từ

dolly

/ˈdɑːli/

Anh
0

dolly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê); Gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa... ); Giùi khoan sắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê).danh từEN-VI Dict
  2. Gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa... ).danh từEN-VI Dict
  3. Giùi khoan sắt.danh từEN-VI Dict
  4. Búa tan đinh.danh từEN-VI Dict
  5. Bàn chải để đánh bóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dolli sat on the shelf.

  2. He used a dolli to stir the cloth in water.

  3. The metal dolli drilled a small hole.

  4. He grabbed the dolli to remove the nail.

  5. She used a dolli to polish the table.