Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng (bán đồ dùng cho) thuỷ thủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the dolly-shop on the desk.
/ˈdɑːliˈʃɑːp/
dolly-shop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa hàng (bán đồ dùng cho) thuỷ thủ.
He kept the dolly-shop on the desk.