TanroDictionary Sổ từ

domanial

/dəˈmɑːniːəl/

Anh
0

domanial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất đai tài sản, (thuộc) dinh cơ, (thuộc) ruộng nương nhà cửa (của địa chủ... ); Lãnh địa; (thuộc) lãnh thổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất đai tài sản, (thuộc) dinh cơ, (thuộc) ruộng nương nhà cửa (của địa chủ... ).tính từEN-VI Dict
  2. Lãnh địa; (thuộc) lãnh thổ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The domanial land was kept for farming.

  2. The domanial border was marked clearly.