TanroDictionary Sổ từ

domed

/dəʊmd/

Anh
0

domed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dome; Hình vòm; Có vòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của domeđộng từEN-VI Dict
  2. Hình vòm.tính từEN-VI Dict
  3. Có vòm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dome was domed and bright at night.

  2. The domed roof glowed in the sun.

  3. The domed hall looked grand from outside.