Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hợp thuỷ thổ (cây... ); thuần hoá (súc vật).động từEN-VI Dict
- Nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài).động từEN-VI Dict
- Khai hoá.động từEN-VI Dict
- Động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Farmers domesticate wild animals for milk.
-
The city domesticated the foreign word.
-
Teachers tried to domesticate the new customs.
-
He became domesticated after years at home.