TanroDictionary Sổ từ

domiciled

/ˈdɒmɪsaɪld/

Anh
0

domiciled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của domicile.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của domicileđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He domiciled in a small city for years.