Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của domicileđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He domiciled in a small city for years.
/ˈdɒmɪsaɪld/
domiciled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của domicile.
He domiciled in a small city for years.