TanroDictionary Sổ từ

domiciliate

/ˌdɑːməˈsɪliˌeɪt/

Anh
0

domiciliate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào); Định chỗ ở (cho ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào).động từEN-VI Dict
  2. Định chỗ ở (cho ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will domiciliate here for the summer.

  2. They domiciliate the children in a safe house.