TanroDictionary Sổ từ

domiciliation

/ˈdɑːməˌsɪliˈeɪʃən/

Anh
0

domiciliation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ở, sự định chỗ ở; Sự định nơi thanh toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ở, sự định chỗ ở.danh từEN-VI Dict
  2. Sự định nơi thanh toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Domiciliation makes the address official.

  2. The bank asked for domiciliation details.