TanroDictionary Sổ từ

dominance

/ˈdɒmɪnəns/

Anh
0

dominance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế; Thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế.danh từEN-VI Dict
  2. Thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His dominance in class was clear.

  2. The team's dominance lasted for three seasons.