Nghĩa tiếng Việt
- Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế.danh từEN-VI Dict
- Thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His dominance in class was clear.
-
The team's dominance lasted for three seasons.
/ˈdɒmɪnəns/
dominance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế; Thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị.
His dominance in class was clear.
The team's dominance lasted for three seasons.