TanroDictionary Sổ từ

dominate

/ˈdɒmɪneɪt/

Anh
0

dominate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối; Thống trị; Kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.động từEN-VI Dict
  2. Thống trị.động từEN-VI Dict
  3. Kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng... ).động từEN-VI Dict
  4. Vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One large company will dominate the local market.

  2. A powerful king will dominate over a large people.

  3. You must learn to dominate your own emotions.

  4. The tall tower will dominate over the city.

  5. to dominate [over] a people

    thống trị một dân tộc