Nghĩa tiếng Việt
- Hành động độc đoán, có thái độ hống hách.động từEN-VI Dict
- Áp bức, áp chế, hà hiếp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not domineer over your younger brother.
-
The manager tried to domineer the staff.
/ˌdɑːməˈnɪr/
domineer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành động độc đoán, có thái độ hống hách; Áp bức, áp chế, hà hiếp.
Do not domineer over your younger brother.
The manager tried to domineer the staff.