TanroDictionary Sổ từ

dominican

/dəˈmɪnɪkən/

Anh
0

dominican là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) thánh Đô-mi-ních; (thuộc) dòng Đô-mi-ních; Thầy tu dòng Đô-mi-ních.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) thánh Đô-mi-ních; (thuộc) dòng Đô-mi-ních.tính từEN-VI Dict
  2. Thầy tu dòng Đô-mi-ních.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a Dominican habit in the story.

  2. A Dominican prayed quietly in the chapel.