Nghĩa tiếng Việt
- Áo đôminô (áo choàng rộng có mặt nạ mặc trong những hội nhảy giả trang).danh từEN-VI Dict
- Quân cờ đôminô.danh từEN-VI Dict
- Cờ đôminô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a black domino at the party.
-
He placed a domino on the table.
-
We played domino after dinner.