TanroDictionary Sổ từ

door-keeper

/ˈdɔrˈkipɜː/

Anh
0

door-keeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gác cửa, người gác cổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gác cửa, người gác cổng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The door-keeper watched the entrance closely.