Nghĩa tiếng Việt
- Người gác cửa, người gác cổng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The door-keeper watched the entrance closely.
/ˈdɔrˈkipɜː/
door-keeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gác cửa, người gác cổng.
The door-keeper watched the entrance closely.