/ˈdɔrˈməni/
door-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền vào cửa.
They paid door-money before entering the hall.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm