TanroDictionary Sổ từ

doorplate

/ˈdɔːpleɪt/

Anh Thông dụng
0

doorplate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biển [đề tên] ở cửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biển [đề tên] ở cửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her name was written on the doorplate.