Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng.tính từEN-VI Dict
- Hình sống lưng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dorsal fin cut through the water.
-
The dorsal side was marked with blue lines.
/ˈdɔːsl/
dorsal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng; Hình sống lưng.
The dorsal fin cut through the water.
The dorsal side was marked with blue lines.