TanroDictionary Sổ từ

dorsal

/ˈdɔːsl/

Anh
0

dorsal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng; Hình sống lưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng.tính từEN-VI Dict
  2. Hình sống lưng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dorsal fin cut through the water.

  2. The dorsal side was marked with blue lines.