Nghĩa tiếng Việt
- Tính sau trước; tính lưng bụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant's dorsiventraliti helped it catch light.
/ˌdɔrsɪˈvɛntrələti/
dorsiventrality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sau trước; tính lưng bụng.
The plant's dorsiventraliti helped it catch light.