Nghĩa tiếng Việt
- Làm việc vô bổ, lãng phí thời gian.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I spent the afternoon dossing around.
/dˈɒs ərˈaʊnd/
doss around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm việc vô bổ, lãng phí thời gian.
I spent the afternoon dossing around.