TanroDictionary Sổ từ

double counting

/ ˈkɑʊntin/

Anh
0

double counting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hai lần; Tính lặp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hai lần; Tính lặp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A double counting helped the team.