TanroDictionary Sổ từ

double-banking

/ˈdəbəlˈbæŋkin/

Anh
0

double-banking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho đỗ sóng đôi (ô tô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho đỗ sóng đôi (ô tô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Double-banking made the road hard to pass.