Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho đỗ sóng đôi (ô tô).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Double-banking made the road hard to pass.
/ˈdəbəlˈbæŋkin/
double-banking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho đỗ sóng đôi (ô tô).
Double-banking made the road hard to pass.