Nghĩa tiếng Việt
- Hai nòng (súng).tính từEN-VI Dict
- Hai ý, hai nghĩa, hai mặt (lời khen... ); kép (tên).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought a double-barrelled gun for hunting.
-
Her double-barrelled name was easy to remember.