Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A double-blind test reduced bias in the study.
/ˌdəbəlˈblɑɪnd/
double-blind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm.
A double-blind test reduced bias in the study.