TanroDictionary Sổ từ

double-blind

/ˌdəbəlˈblɑɪnd/

Anh
0

double-blind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A double-blind test reduced bias in the study.