Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt chỗ (trong máy bay, khách sạn) cho nhiều người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The airline fixed the double-booking quickly.
/ˈdəbəlˈbʊkin/
double-booking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đặt chỗ (trong máy bay, khách sạn) cho nhiều người.
The airline fixed the double-booking quickly.