Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) trò hai mang.danh từEN-VI Dict
- Chơi hai mang để lừa gạt.động từEN-VI Dict
- Lừa người cùng một bè; lừa dối, phản bội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel was about a double-cross.
-
He tried to double-cross his old friend.
-
Do not double-cross your teammates.