Nghĩa tiếng Việt
- Trò hai mang, trò lá mặt lá trái, trò hai mặt.danh từEN-VI Dict
- Hai mang, lá mặt lá trái, hai mặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deal failed because of double-dealing.
-
Her double-dealing made the team lose trust.