TanroDictionary Sổ từ

double-dealing

/ˌdəbəlˈdilɪŋ/

Anh
0

double-dealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò hai mang, trò lá mặt lá trái, trò hai mặt; Hai mang, lá mặt lá trái, hai mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò hai mang, trò lá mặt lá trái, trò hai mặt.danh từEN-VI Dict
  2. Hai mang, lá mặt lá trái, hai mặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deal failed because of double-dealing.

  2. Her double-dealing made the team lose trust.