Nghĩa tiếng Việt
- Nhuộm hai lần, nhuộm kỹ.tính từEN-VI Dict
- Hết sức, đại, thâm căn cố đế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric looked double-dyed and rich.
-
He is known as a double-dyed scoundrel in town.
-
a double-dyed scoundrel
một tên vô lại thâm căn cố đế