TanroDictionary Sổ từ

double-glazing

/ˈdəbəlˈɡleɪzin/

Anh
0

double-glazing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lắp hai lớp kính (để tăng cường sự cách âm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lắp hai lớp kính (để tăng cường sự cách âm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Double-glazing helped keep the room quiet.