Nghĩa tiếng Việt
- Sự lắp hai lớp kính (để tăng cường sự cách âm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Double-glazing helped keep the room quiet.
/ˈdəbəlˈɡleɪzin/
double-glazing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lắp hai lớp kính (để tăng cường sự cách âm).
Double-glazing helped keep the room quiet.