TanroDictionary Sổ từ

double-hearted

/ˈdəbəlˈhɑːrtəd/

Anh
0

double-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai lòng phản phúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai lòng phản phúc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His double-hearted words hurt her deeply.