TanroDictionary Sổ từ

double-meaning

/ˈdəbəlˈminin/

Anh
0

double-meaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai nghĩa; hai ý (câu, lời).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai nghĩa; hai ý (câu, lời).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The joke had a double-meaning and caused laughs.