Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ song bản vị (tiền tệ).danh từEN-VI Dict
- Nguyên tắc đối xử khắt khe với một nhóm người nhưng rộng rãi với những người khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store used a double-standard for prices and refunds.
-
The school was criticized for a double-standard in its rules.