Nghĩa tiếng Việt
- Dối trá, hay nói dối, hay lật lọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The double-tongued man promised help, then changed his story.
/ˈdʌbltʌŋd/
double-tongued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dối trá, hay nói dối, hay lật lọng.
The double-tongued man promised help, then changed his story.