TanroDictionary Sổ từ

doublure

/ˈdʌblaʊr/

Anh
0

doublure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng lót bìa sách (bằng da... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng lót bìa sách (bằng da... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book had a worn doublure inside.