Nghĩa tiếng Việt
- Miếng lót bìa sách (bằng da... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old book had a worn doublure inside.
/ˈdʌblaʊr/
doublure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng lót bìa sách (bằng da... ).
The old book had a worn doublure inside.