Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của doubt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is doubting the result now.
/ˈdaʊtɪŋ/
doubting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của doubt.
He is doubting the result now.