TanroDictionary Sổ từ

doughboy

/ˈdoʊˌbɔɪ/

Anh
0

doughboy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màn thầu, bánh mì hấp; Lính bộ binh (Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màn thầu, bánh mì hấp.danh từEN-VI Dict
  2. Lính bộ binh (Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ate a hot doughboy for breakfast.

  2. The doughboy marched across the field at dawn.