TanroDictionary Sổ từ

doughty

/ˈdɑʊti/

Anh
0

doughty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (đùa cợt) dũng cảm, gan dạ; gan góc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (đùa cợt) dũng cảm, gan dạ; gan góc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doughti knight faced the storm calmly.