TanroDictionary Sổ từ

doughy

/ˈdoʊi/

Anh
0

doughy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mềm nhão (như bột nhào); Chắc không nở (bánh); Bềnh bệch (da mặt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm nhão (như bột nhào).tính từEN-VI Dict
  2. Chắc không nở (bánh).tính từEN-VI Dict
  3. Bềnh bệch (da mặt).tính từEN-VI Dict
  4. Đần, đần độn (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doughi paste stuck to my fingers.

  2. The doughi bread stayed firm in the oven.

  3. His doughi face looked pale after the hike.

  4. The doughi boy forgot his own locker number.