TanroDictionary Sổ từ

dove-eyed

/dʌvaɪd/

Anh
0

dove-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đôi mắt bồ câu; Có vẻ ngây thơ hiền dịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đôi mắt bồ câu.tính từEN-VI Dict
  2. Có vẻ ngây thơ hiền dịu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dove-eyed face looked gentle in the morning light.

  2. He had a dove-eyed look that made everyone trust him.