Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dovetail.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two plans are dovetailing well this week.
/dˈʌvteɪlɪŋ/
dovetailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dovetail.
The two plans are dovetailing well this week.