TanroDictionary Sổ từ

dowdy

/ˈdaʊdi/

Anh
0

dowdy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tồi tàn; Không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo); Người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tồi tàn.tính từEN-VI Dict
  2. Không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo).tính từEN-VI Dict
  3. Người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác.danh từEN-VI Dict
  4. Người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dowdy coat looked old and worn.

  2. He wore a dowdy shirt to the party.

  3. The dowdy waited near the shop window.

  4. She felt like a dowdy after the trip.