Nghĩa tiếng Việt
- Tồi tàn.tính từEN-VI Dict
- Không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo).tính từEN-VI Dict
- Người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dowdy coat looked old and worn.
-
He wore a dowdy shirt to the party.
-
The dowdy waited near the shop window.
-
She felt like a dowdy after the trip.