TanroDictionary Sổ từ

downtown

/ˌdaʊnˈtaʊn/

Anh Thông dụng
0

downtown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố); (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố); Khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).danh từEN-VI Dict
  2. (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).tính từEN-VI Dict
  3. Khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh.DEN-VI Dict
  4. Đi vào thành phố (từ ngoài hay từ phía trên).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We met downtown after class.

  2. Her downtown apartment is small but bright.

  3. They drove downtown for dinner.

  4. We went downtown to see the market.