Nghĩa tiếng Việt
- Chiều hướng sa sút, xu thế giảm sút.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market showed a slow downtrend this month.
/ˈdaʊntrend/
downtrend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiều hướng sa sút, xu thế giảm sút.
The market showed a slow downtrend this month.