Nghĩa tiếng Việt
- Bị chà đạp, bị áp bức, bị đè nén.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The downtrodden workers asked for fair treatment.
/ˈdaʊntrɒdn/
downtrodden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị chà đạp, bị áp bức, bị đè nén.
The downtrodden workers asked for fair treatment.