TanroDictionary Sổ từ

downtrodden

/ˈdaʊntrɒdn/

Anh
0

downtrodden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị chà đạp, bị áp bức, bị đè nén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị chà đạp, bị áp bức, bị đè nén.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The downtrodden workers asked for fair treatment.