TanroDictionary Sổ từ

downturn

/ˈdaʊntɜːn/

Anh Thông dụng
0

downturn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A downturn in sales worried the manager.