Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A downturn in sales worried the manager.
/ˈdaʊntɜːn/
downturn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).
A downturn in sales worried the manager.