Nghĩa tiếng Việt
- Xích cản (để chậm tốc độ của xe).danh từEN-VI Dict
- Điều cản trở, điều ngáng trở, điều trở ngại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drag-chain slowed the cart on the hill.
-
Fear can be a drag-chain on progress.
/ˈdræɡˈtʃeɪn/
drag-chain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xích cản (để chậm tốc độ của xe); Điều cản trở, điều ngáng trở, điều trở ngại.
The drag-chain slowed the cart on the hill.
Fear can be a drag-chain on progress.