Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà váy dài lết đất; người đàn bà ăn mặc nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked like a draggle-tail after the long rain.
/ˈdræɡəlˌteɪl/
draggle-tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà váy dài lết đất; người đàn bà ăn mặc nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếch.
She looked like a draggle-tail after the long rain.