TanroDictionary Sổ từ

drainage

/ˈdreɪnɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

drainage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước; Hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng; Sự dẫn lưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước.danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự dẫn lưu.danh từEN-VI Dict
  4. Nước thoát đi (qua cống rãnh... ); nước tiêu (qua hệ thống mương máng... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good drainage kept the yard dry after rain.

  2. The drainage under the road needs repair.

  3. The doctor checked the drainage from the wound.

  4. The drainage flowed into the small canal.