TanroDictionary Sổ từ

dramatise

/ˈdræmətaɪz/

Anh
0

dramatise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết... ); Kịch hoá, kàm thành bi thảm, làm to chuyện; Được soạn thành kịch, được viết thành kịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết... ).động từEN-VI Dict
  2. Kịch hoá, kàm thành bi thảm, làm to chuyện.động từEN-VI Dict
  3. Được soạn thành kịch, được viết thành kịch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They dramatise the novel for the school play.

  2. Don't dramatise a small mistake so much.

  3. The short story was dramatise for radio.